Hỗn dịch tiêm Penicillin và DHS
THÀNH PHẦN
Mỗi ml chứa:
Penicillin G potassium 100 mg (100 000 IU)
Penicillin G procain 100 mg (100 000 IU)
Dihydrostreptomycin sulfate 200 mg
Tá dược vđ 1 ml
CHỈ ĐỊNH
Đặc trị bệnh viêm nhiễm kéo dài như: Viêm khớp, viêm vú và nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp, niệu dục, … gây bởi vi khuẩn Gram(-), Gram(+), mẫn cảm với Penicillin và Dihydrostreptomycin ở trâu, bò, ngựa, dê, cừu, chó, mèo, cụ thể:
– Viêm màng não, viêm phổi, đóng dấu, tụ huyết trùng, bệnh nghệ (leptospiroid), phó thương hàn, bại huyết.
– Hội chứng MMA, viêm vú, viêm dạ con, âm đạo.
– Nhiễm trùng huyết; viêm rốn, viêm khớp, viêm màng não, phúc mạc.
– Phòng nhiễm khuẩn thứ cấp từ các bệnh do vi rút.
LIỀU LƯỢNG VÀ CÁCH SỬ DỤNG
-Lắc kỹ trước khi dùng.
– Tiêm bắp thịt (I.M.) hoặc dưới da (S.C.)
– Liều trung bình 1 ml/10 kg thể trọng.
– Chỉ cần tiêm 1-2 mũi, mỗi mũi cách nhau 3 ngày (72 giờ). Khi cần thiết có thể chỉ định thêm các mũi cách nhau 48 giờ.
Trâu, bò, lợn: 10 ml/100 kg TT.
Dê, cừu, chó, mèo: 1-2 ml/25 kg TT.
Không tiêm một chỗ tiêm quá 20 ml cho trâu, bò, ngựa; 10 ml cho lợn và 5 ml cho bê, nghé, dê, cừu.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH VÀ LƯU Ý
– Vật mẫn cảm với Penicillins và Aminoglycosid.
– Không tiêm tĩnh mạch và dùng quá liều chỉ định.
– Không dùng cho vật suy thận.
– Không dùng đồng thời với các thuốc Tetracyclines, Phenicols, Macrolides và Lincosamides.
– Để xa tầm với của trẻ em.
THỜI GIAN GIẾT MỔ:
– Giết thịt: 30 ngày.
– Lấy sữa: 5 ngày.
BẢO QUẢN: Nơi khô, mát ( ≤25oC), tránh ánh sáng.