Đối tượng
Gia súc
Loại thuốc
Kháng sinh, Dung dịch tiêm
Công dụng chính
ĐẶC TRỊ KẾ PHÁT DO VIÊM DA NỔI CỤC, LỞ MỒM LONG MÓNG
– Sốt, bỏ ăn, suy nhược.
– Viêm da, nhiễm trùng nốt loét.
– Giảm năng suất thịt-sữa.
Thành phần
- Five-Cefdium: Khối lượng tịnh: 1 g
- Five-Ketofen: Thể tích thực: 20 ml
- Five-Bultasal: Thể tích thực: 20 ml
Thông tin chi tiết
CÔNG DỤNG:
Đặc trị:
-Nhiễm khuẩn kế phát do viêm da nổi cục, lở mồm long móng gây ra sốt, bỏ ăn, suy nhược, viêm da, nhiễm trùng mụn nước, nổi loét, giảm năng suất thịt-sữa trên bò, bò sữa, trâu.
-Viêm đường hô hấp, viêm phổi cấp, tụ huyết trùng, sốt do Mannheimia haemolytica, Pasteurella multocida và Haemophilus somnus gây ra.
-Viêm da, hoại tử da, viêm móng, thối móng, viêm bàn chân, viêm vú, viêm tử cung, viêm tiết niệu, sinh dục.
CÁCH PHA: Rút toàn bộ dung dịch Five-Butasal cho vào lọ Five-Cefdium, lắc đều cho tan hết. Sau đó cho tiếp Five-Ketofen vào và lắc sẽ được khối dung dịch màu hồng cam.
LIỀU DÙNG: Tiêm bắp thịt. Dùng liên tục 3-5 ngày.
-Trâu, bò: Cứ 1ml cho 10-15kgP/ngày.
-Lợn: 1ml cho 8kgP/ngày.
*Thuốc sử dụng tốt nhất trong vòng 2h sau pha. Nếu còn thuốc hãy bảo quản nơi khô ráo, tránh ánh sáng <300C và dùng hết trong 24h kể từ lúc pha.
THỜI GIAN NGỪNG DÙNG:
Thịt: 3-4 ngày.
Sữa: 0 ngày.
BẢO QUẢN: Nơi khô ráo, thoáng mát <300C.
ຈຸດປະສົງ
ງົວ
ປະເພດຢາ
ຢາຕ້ານເຊື້ອ, ວິທີແກ້ໄຂການສີດຢາ
ການ ນຳ ໃຊ້ຫຼັກ
ໂຣກຜິວ ໜັງ ທີ່ເກີດຈາກການເປັນໂຣກຜິວ ໜັງ, ຍາວນານ
- ເປັນໄຂ້, ເປັນໂຣກຕາຊືມ, ອ່ອນເພຍ.
- ການອັກເສບຂອງຜິວ ໜັງ, ການຕິດເຊື້ອຂອງແຜ.
- ຫຼຸດຜ່ອນຜົນຜະລິດຈາກຊີ້ນ – ນົມ.
ສ່ວນປະກອບ
ນໍ້າຫ້າຊີຊີ: ນ້ ຳ ໜັກ ສຸດທິ: 1 ກ
ຫ້າ-Ketofen: ປະລິມານສຸດທິ: 20 ml
Five-Bultasal: ປະລິມານສຸດທິ: 20 ml
ລາຍລະອຽດ
ໃຊ້:
ການປິ່ນປົວພິເສດ:
- ການຕິດເຊື້ອແບັກທີເຣຍທີ່ເກີດມາຈາກໂລກຜິວ ໜັງ, ພະຍາດຕີນແລະປາກເຮັດໃຫ້ມີອາການໄຂ້, ເປັນໂລກຂໍ້ອັກເສບ, ອ່ອນເພຍ, ເປັນໂຣກຜິວ ໜັງ, ຕິດເຊື້ອ vesicular, ມີບາດແຜ, ຜົນຜະລິດນົມ – ຊີ້ນຫຼຸດລົງໃນງົວ, ງົວນົມ, ຄວາຍ.
- ການຕິດເຊື້ອຍ້ອນໂຣກປອດອັກເສບ, ປອດອັກເສບປອດ, ໂຣກເຍື່ອຫຸ້ມສມອງ, ໄຂ້ທີ່ເກີດຈາກ Mannheimia haemolytica, Pasteurella multocida ແລະ Haemophilus somnus.
- ໂລກຜິວ ໜັງ ອັກເສບ, ໂຣກຜິວ ໜັງ ອັກເສບ, ການອັກເສບຂອງເລັບ, ການເນົ່າເປື່ອຍຂອງເລັບ, ການອັກເສບຂອງຕີນ, ໂຣກເຍື່ອຫຸ້ມສະ ໝອງ ອັກເສບ, ໂລກຕັບອັກເສບ.
METHODS: ຖອນວິທີແກ້ໄຂບັນຫາ Butaalsals ທັງ 5 ຢ່າງເຂົ້າໃນຫຼອດຫ້າຊັ້ນ, ເຮັດໃຫ້ລະລາຍດີຂື້ນ. ຫຼັງຈາກນັ້ນ, ຕື່ມໃສ່ຫ້າ-Ketofen ແລະສັ່ນມັນເພື່ອໃຫ້ໄດ້ຮັບການແກ້ໄຂສີສົ້ມ – ສົ້ມ.
ປະລິມານ: ການສັກເຂົ້າກ້າມ. ໃຊ້ຢ່າງຕໍ່ເນື່ອງເປັນເວລາ 3-5 ວັນ. - ຄວາຍ, ງົວ: ທຸກໆ 1ml ສຳ ລັບ 10-15kgP / ມື້.
- ໝູ: 1ml ສຳ ລັບ 8kgP / ມື້.
- ຢານີ້ໃຊ້ໄດ້ດີທີ່ສຸດພາຍໃນ 2 ຊົ່ວໂມງຫຼັງຈາກປະສົມ. ຖ້າຍັງມີຢາ, ເກັບຮັກສາໄວ້ໃນບ່ອນແຫ້ງ, ຫລີກລ້ຽງແສງສະຫວ່າງ <30°C ແລະໃຊ້ມັນພາຍໃນ 24 ຊົ່ວໂມງນັບແຕ່ເວລາປະສົມ.
ຢຸດເວລາ:
ຊີ້ນ: 3-4 ມື້.
ນົມ: 0 ວັນ.
ການເກັບຮັກສາ: ເກັບຮັກສາໃນບ່ອນທີ່ເຢັນແລະແຫ້ງ <30 °C

Pingback: Phác Đồ Điều Trị Bệnh Viêm Da Nổi Cục bằng CEF-KE-SAL - PHÂN PHỐI THUỐC THÚ Y HOÀN TỐ